Hibiscus tiliaceus L. - Tra làm chiếu

Hibiscus tiliaceus L. - Tra làm chiếu

Tra làm chiếu (Hibiscus tiliaceus L.) còn được biết đến với tên gọi bụp tra hay hữu nạp, là loài cây gỗ hoặc cây bụi thuộc họ Bông (Malvaceae), mọc phổ biến tại các vùng ven biển, ven sông và bãi sú ...
Phyla nodiflora (L.) Greene - Dây lức

Phyla nodiflora (L.) Greene - Dây lức

Dây lức (Phyla nodiflora (L.) Greene) còn được biết đến với tên gọi sài đất giả là loài cây thảo sống nhiều năm thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae), mọc bò lan và phân nhánh, phổ biến từ Bắc vào Nam. ...
Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin. - Cỏ may

Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin. - Cỏ may

Cỏ may (Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin.) là loài cây thảo sống lâu năm thuộc họ Lúa (Poaceae) mọc hoang dại phổ biến khắp nơi. Theo y học cổ truyền, toàn cây cỏ may được sử dụng như một vị thuốc ...
Verbena officinalis L. - Cỏ roi ngựa

Verbena officinalis L. - Cỏ roi ngựa

Cỏ roi ngựa (Verbena officinalis L.) còn có tên gọi khác là mã tiền thảo là loài cây thân thảo sống lâu năm thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae), thường mọc phổ biến ở các vùng trung du và miền núi từ ...
Camellia bugiamapensis Orel & Luu - Trà hoa vàng Bù Gia Mập

Camellia bugiamapensis Orel & Luu - Trà hoa vàng Bù Gia Mập

Trà hoa vàng Bù Gia Mập (Camellia bugiamapensis Orel & Luu) thuộc họ Chè (Theaceae) là loài thực vật đặc hữu quý hiếm chỉ được tìm thấy tại Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. Mặc dù các ...
Aglaia elaeagnoidea (A. Juss.) Benth. - Ngâu nhót

Aglaia elaeagnoidea (A. Juss.) Benth. - Ngâu nhót

Ngâu nhót (Aglaia elaeagnoidea (A. Juss.) Benth.) là loài cây bụi gỗ thuộc họ Xoan (Meliaceae), phân bố tự nhiên trải dài từ các tỉnh miền Bắc vào Nam. Theo y học cổ truyền, quả của cây dùng để chữa ...
Allophylus cobbe (L.) Raeusch. - Chạc ba

Allophylus cobbe (L.) Raeusch. - Chạc ba

Chạc ba (Allophylus cobbe (L.) Raeusch.) hay còn gọi là lù mù hoặc Ngoại mộc nam là loài cây bụi cao 1–2m thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae). Cây đặc trưng với cụm lá gồm 3 lá chét mọc chụm, chùm hoa đứng ...
Clerodendrum indicum (L.) Kuntze - Chỉ thiên giả

Clerodendrum indicum (L.) Kuntze - Chỉ thiên giả

Chỉ thiên giả (Clerodendrum indicum (L.) Kuntze) là một loài cây thuốc thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae), phân bố rộng ở các nước nhiệt đới châu Á, trong đó có Việt Nam. Cây từ lâu đã được sử dụng trong y ...
Callisia fragrans (Lindl.) Woodson - Lược vàng

Callisia fragrans (Lindl.) Woodson - Lược vàng

Lược vàng (Callisia fragrans (Lindl.) Woodson) là loài cây thân thảo sống lâu năm thuộc họ Thài lài (Commelinaceae), có nguồn gốc từ Mexico và hiện được trồng rộng rãi tại nhiều tỉnh thành nước ta. ...
Xanthium strumarium L. - Ké đầu ngựa

Xanthium strumarium L. - Ké đầu ngựa

Ké đầu ngựa (Xanthium strumarium L.) là loài cây thuộc họ Cúc (Asteraceae), mọc hoang phổ biến ở nhiều nơi như bờ ruộng, ven đường và đất hoang tại Việt Nam cũng như nhiều nước châu Á. Trong y học cổ ...
Abelmoschus esculentus (L.) Moench - Đậu bắp

Abelmoschus esculentus (L.) Moench - Đậu bắp

Đậu bắp (Abelmoschus esculentus (L.) Moench) hay còn gọi là mướp tây là loài cây thân thảo hằng năm thuộc họ Bông (Malvaceae), được trồng vô cùng rộng rãi tại miền Nam Việt Nam để làm thực phẩm. Theo ...
Kalanchoe crenata (Andrews) Haw. - Trường sinh lá to

Kalanchoe crenata (Andrews) Haw. - Trường sinh lá to

Trường sinh lá to (Kalanchoe crenata (Andrews) Haw.) hay còn được gọi là trường sinh lá muỗng là loài cây bụi mọng nước thuộc họ Trường sinh (Crassulaceae) có nguồn gốc từ châu Phi và hiện được trồng ...