Kalanchoe crenata (Andrews) Haw. - Trường sinh lá to

Kalanchoe crenata (Andrews) Haw. - Trường sinh lá to

Trường sinh lá to (Kalanchoe crenata (Andrews) Haw.) hay còn được gọi là trường sinh lá muỗng là loài cây bụi mọng nước thuộc họ Trường sinh (Crassulaceae) có nguồn gốc từ châu Phi và hiện được trồng ...
Alpinia conchigera Griff. - Riềng rừng

Alpinia conchigera Griff. - Riềng rừng

Riềng rừng (Alpinia conchigera Griff.) là loài cây thảo hằng năm thuộc họ Gừng (Zingiberaceae), thường mọc rải rác dưới tán rừng ẩm hay ven suối vùng trung du. Trong y học cổ truyền, thân rễ riềng ...
Antidesma bunius (L.) Spreng. - Chòi mòi tía

Antidesma bunius (L.) Spreng. - Chòi mòi tía

Chòi mòi tía (Antidesma bunius (L.) Spreng.) là loài cây nhỡ thuộc họ Diệp hạ châu (Phyllanthaceae) thường mọc tự nhiên dưới tán rừng thường xanh hoặc rừng nửa rụng lá tại nhiều tỉnh thành trải dài ...
Melastoma candidum D. Don - Mua vảy

Melastoma candidum D. Don - Mua vảy

Mua vảy (Melastoma candidum D. Don hay Melastoma malabathricum L.) còn được gọi là muôi trắng, muôi bảy gân là loài cây bụi nhiều lông thuộc họ Mua (Melastomataceae), mọc hoang dã phổ biến từ các ...
Streblus asper Lour. - Ruối

Streblus asper Lour. - Ruối

Ruối (Streblus asper Lour.) là loài cây thuộc họ Dâu tằm (Moraceae), phân bố ở nhiều nước nhiệt đới như Ấn Độ, Sri Lanka, Malaysia, Philippines, Thái Lan và Việt Nam. Trong y học cổ truyền, các bộ ...
Leonurus japonicus Houtt. - Ích mẫu

Leonurus japonicus Houtt. - Ích mẫu

Ích mẫu (Leonurus japonicus Houtt.) là một vị thuốc quen thuộc trong y học cổ truyền Việt Nam và nhiều nước châu Á, được sử dụng từ lâu trong các trường hợp rối loạn kinh nguyệt, đau bụng kinh, rong ...
Hiptage benghalensis (L.) Kurz - Tơ mành

Hiptage benghalensis (L.) Kurz - Tơ mành

Tơ mành (Hiptage benghalensis (L.) Kurz) còn gọi là dây chỉ hay màng nhện, là loài cây bụi thuộc họ Măng rô (Malpighiaceae), phân bố tự nhiên tại một số vùng rừng núi Việt Nam. Điểm đặc trưng của ...
Adenosma bracteosum Bonati - Tuyến hương lá hoa

Adenosma bracteosum Bonati - Tuyến hương lá hoa

Tuyến hương lá hoa (Adenosma bracteosum Bonati) còn được biết đến với tên gọi nhân trần tía hay nhân trần lá nhỏ là loài cây thân thảo hằng năm thuộc họ Mã đề (Plantaginaceae). Trong y học cổ truyền, ...
Aglaia odorata Lour. - Ngâu

Aglaia odorata Lour. - Ngâu

Ngâu (Aglaia odorata Lour.) hay còn được gọi là mộc ngưu là loài cây bụi nhỡ có hoa màu vàng mang hương thơm đặc trưng thuộc họ Xoan (Meliaceae), thường được trồng phổ biến làm cảnh hoặc lấy hoa ở ...
Argyreia nervosa (Burm. f.) Bojer - Thảo bạc gân

Argyreia nervosa (Burm. f.) Bojer - Thảo bạc gân

Thảo bạc gân (Argyreia nervosa (Burm. f.) Bojer) là loài dây leo quấn thuộc họ Khoai lang (Convolvulaceae) có nguồn gốc từ Ấn Độ và hiện được trồng nhiều tại TP. Hồ Chí Minh. Theo kinh nghiệm dân ...
Lagerstroemia speciosa (L.) Pers. - Bằng lăng nước

Lagerstroemia speciosa (L.) Pers. - Bằng lăng nước

Bằng lăng nước (Lagerstroemia speciosa (L.) Pers.) là loài cây gỗ thuộc họ Bằng lăng (Lythraceae), phân bố rộng rãi ở Việt Nam và nhiều nước nhiệt đới châu Á. Trong y học cổ truyền, lá, vỏ thân và ...
Hibiscus rosa-sinensis L. - Dâm bụt

Hibiscus rosa-sinensis L. - Dâm bụt

Dâm bụt (Hibiscus rosa-sinensis L.) là loài cây cảnh quen thuộc thuộc họ Bông (Malvaceae) được trồng phổ biến ở nhiều vùng nhiệt đới như Việt Nam, Malaysia hay Indonesia. Không chỉ có giá trị thẩm ...