Callisia fragrans (Lindl.) Woodson - Lược vàng

Callisia fragrans (Lindl.) Woodson - Lược vàng

Lược vàng (Callisia fragrans (Lindl.) Woodson) là loài cây thân thảo sống lâu năm thuộc họ Thài lài (Commelinaceae), có nguồn gốc từ Mexico và hiện được trồng rộng rãi tại nhiều tỉnh thành nước ta. ...
Xanthium strumarium L. - Ké đầu ngựa

Xanthium strumarium L. - Ké đầu ngựa

Ké đầu ngựa (Xanthium strumarium L.) là loài cây thuộc họ Cúc (Asteraceae), mọc hoang phổ biến ở nhiều nơi như bờ ruộng, ven đường và đất hoang tại Việt Nam cũng như nhiều nước châu Á. Trong y học cổ ...
Abelmoschus esculentus (L.) Moench - Đậu bắp

Abelmoschus esculentus (L.) Moench - Đậu bắp

Đậu bắp (Abelmoschus esculentus (L.) Moench) hay còn gọi là mướp tây là loài cây thân thảo hằng năm thuộc họ Bông (Malvaceae), được trồng vô cùng rộng rãi tại miền Nam Việt Nam để làm thực phẩm. Theo ...
Kalanchoe crenata (Andrews) Haw. - Trường sinh lá to

Kalanchoe crenata (Andrews) Haw. - Trường sinh lá to

Trường sinh lá to (Kalanchoe crenata (Andrews) Haw.) hay còn được gọi là trường sinh lá muỗng là loài cây bụi mọng nước thuộc họ Trường sinh (Crassulaceae) có nguồn gốc từ châu Phi và hiện được trồng ...
Alpinia conchigera Griff. - Riềng rừng

Alpinia conchigera Griff. - Riềng rừng

Riềng rừng (Alpinia conchigera Griff.) là loài cây thảo hằng năm thuộc họ Gừng (Zingiberaceae), thường mọc rải rác dưới tán rừng ẩm hay ven suối vùng trung du. Trong y học cổ truyền, thân rễ riềng ...
Antidesma bunius (L.) Spreng. - Chòi mòi tía

Antidesma bunius (L.) Spreng. - Chòi mòi tía

Chòi mòi tía (Antidesma bunius (L.) Spreng.) là loài cây nhỡ thuộc họ Diệp hạ châu (Phyllanthaceae) thường mọc tự nhiên dưới tán rừng thường xanh hoặc rừng nửa rụng lá tại nhiều tỉnh thành trải dài ...
Melastoma candidum D. Don - Mua vảy

Melastoma candidum D. Don - Mua vảy

Mua vảy (Melastoma candidum D. Don hay Melastoma malabathricum L.) còn được gọi là muôi trắng, muôi bảy gân là loài cây bụi nhiều lông thuộc họ Mua (Melastomataceae), mọc hoang dã phổ biến từ các ...
Streblus asper Lour. - Ruối

Streblus asper Lour. - Ruối

Ruối (Streblus asper Lour.) là loài cây thuộc họ Dâu tằm (Moraceae), phân bố ở nhiều nước nhiệt đới như Ấn Độ, Sri Lanka, Malaysia, Philippines, Thái Lan và Việt Nam. Trong y học cổ truyền, các bộ ...
Leonurus japonicus Houtt. - Ích mẫu

Leonurus japonicus Houtt. - Ích mẫu

Ích mẫu (Leonurus japonicus Houtt.) là một vị thuốc quen thuộc trong y học cổ truyền Việt Nam và nhiều nước châu Á, được sử dụng từ lâu trong các trường hợp rối loạn kinh nguyệt, đau bụng kinh, rong ...
Hiptage benghalensis (L.) Kurz - Tơ mành

Hiptage benghalensis (L.) Kurz - Tơ mành

Tơ mành (Hiptage benghalensis (L.) Kurz) còn gọi là dây chỉ hay màng nhện, là loài cây bụi thuộc họ Măng rô (Malpighiaceae), phân bố tự nhiên tại một số vùng rừng núi Việt Nam. Điểm đặc trưng của ...
Adenosma bracteosum Bonati - Tuyến hương lá hoa

Adenosma bracteosum Bonati - Tuyến hương lá hoa

Tuyến hương lá hoa (Adenosma bracteosum Bonati) còn được biết đến với tên gọi nhân trần tía hay nhân trần lá nhỏ là loài cây thân thảo hằng năm thuộc họ Mã đề (Plantaginaceae). Trong y học cổ truyền, ...
Aglaia odorata Lour. - Ngâu

Aglaia odorata Lour. - Ngâu

Ngâu (Aglaia odorata Lour.) hay còn được gọi là mộc ngưu là loài cây bụi nhỡ có hoa màu vàng mang hương thơm đặc trưng thuộc họ Xoan (Meliaceae), thường được trồng phổ biến làm cảnh hoặc lấy hoa ở ...