Camellia bugiamapensis Orel & Luu - Trà hoa vàng Bù Gia Mập

Camellia bugiamapensis Orel & Luu - Trà hoa vàng Bù Gia Mập

Trà hoa vàng Bù Gia Mập (Camellia bugiamapensis Orel & Luu) thuộc họ Chè (Theaceae) là loài thực vật đặc hữu quý hiếm chỉ được tìm thấy tại Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. Mặc dù các ...
Aglaia elaeagnoidea (A. Juss.) Benth. - Ngâu nhót

Aglaia elaeagnoidea (A. Juss.) Benth. - Ngâu nhót

Ngâu nhót (Aglaia elaeagnoidea (A. Juss.) Benth.) là loài cây bụi gỗ thuộc họ Xoan (Meliaceae), phân bố tự nhiên trải dài từ các tỉnh miền Bắc vào Nam. Theo y học cổ truyền, quả của cây dùng để chữa ...
Allophylus cobbe (L.) Raeusch. - Chạc ba

Allophylus cobbe (L.) Raeusch. - Chạc ba

Chạc ba (Allophylus cobbe (L.) Raeusch.) hay còn gọi là lù mù hoặc Ngoại mộc nam là loài cây bụi cao 1–2m thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae). Cây đặc trưng với cụm lá gồm 3 lá chét mọc chụm, chùm hoa đứng ...
Clerodendrum indicum (L.) Kuntze - Chỉ thiên giả

Clerodendrum indicum (L.) Kuntze - Chỉ thiên giả

Chỉ thiên giả (Clerodendrum indicum (L.) Kuntze) là một loài cây thuốc thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae), phân bố rộng ở các nước nhiệt đới châu Á, trong đó có Việt Nam. Cây từ lâu đã được sử dụng trong y ...
Callisia fragrans (Lindl.) Woodson - Lược vàng

Callisia fragrans (Lindl.) Woodson - Lược vàng

Lược vàng (Callisia fragrans (Lindl.) Woodson) là loài cây thân thảo sống lâu năm thuộc họ Thài lài (Commelinaceae), có nguồn gốc từ Mexico và hiện được trồng rộng rãi tại nhiều tỉnh thành nước ta. ...
Xanthium strumarium L. - Ké đầu ngựa

Xanthium strumarium L. - Ké đầu ngựa

Ké đầu ngựa (Xanthium strumarium L.) là loài cây thuộc họ Cúc (Asteraceae), mọc hoang phổ biến ở nhiều nơi như bờ ruộng, ven đường và đất hoang tại Việt Nam cũng như nhiều nước châu Á. Trong y học cổ ...
Abelmoschus esculentus (L.) Moench - Đậu bắp

Abelmoschus esculentus (L.) Moench - Đậu bắp

Đậu bắp (Abelmoschus esculentus (L.) Moench) hay còn gọi là mướp tây là loài cây thân thảo hằng năm thuộc họ Bông (Malvaceae), được trồng vô cùng rộng rãi tại miền Nam Việt Nam để làm thực phẩm. Theo ...
Kalanchoe crenata (Andrews) Haw. - Trường sinh lá to

Kalanchoe crenata (Andrews) Haw. - Trường sinh lá to

Trường sinh lá to (Kalanchoe crenata (Andrews) Haw.) hay còn được gọi là trường sinh lá muỗng là loài cây bụi mọng nước thuộc họ Trường sinh (Crassulaceae) có nguồn gốc từ châu Phi và hiện được trồng ...
Alpinia conchigera Griff. - Riềng rừng

Alpinia conchigera Griff. - Riềng rừng

Riềng rừng (Alpinia conchigera Griff.) là loài cây thảo hằng năm thuộc họ Gừng (Zingiberaceae), thường mọc rải rác dưới tán rừng ẩm hay ven suối vùng trung du. Trong y học cổ truyền, thân rễ riềng ...
Antidesma bunius (L.) Spreng. - Chòi mòi tía

Antidesma bunius (L.) Spreng. - Chòi mòi tía

Chòi mòi tía (Antidesma bunius (L.) Spreng.) là loài cây nhỡ thuộc họ Diệp hạ châu (Phyllanthaceae) thường mọc tự nhiên dưới tán rừng thường xanh hoặc rừng nửa rụng lá tại nhiều tỉnh thành trải dài ...
Melastoma candidum D. Don - Mua vảy

Melastoma candidum D. Don - Mua vảy

Mua vảy (Melastoma candidum D. Don hay Melastoma malabathricum L.) còn được gọi là muôi trắng, muôi bảy gân là loài cây bụi nhiều lông thuộc họ Mua (Melastomataceae), mọc hoang dã phổ biến từ các ...
Streblus asper Lour. - Ruối

Streblus asper Lour. - Ruối

Ruối (Streblus asper Lour.) là loài cây thuộc họ Dâu tằm (Moraceae), phân bố ở nhiều nước nhiệt đới như Ấn Độ, Sri Lanka, Malaysia, Philippines, Thái Lan và Việt Nam. Trong y học cổ truyền, các bộ ...