Gnetum gnemon L. var. gnemon – Nhíp

Gnetum gnemon L. var. gnemon – Nhíp

Gnetum gnemon L. var. gnemon là cây gỗ thuộc họ Gắm (Gnetaceae), phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới châu Á và Tây Thái Bình Dương, trong đó có Việt Nam. Cây vừa có giá trị thực phẩm vừa được quan tâm ...
Cyrtophyllum fragrans (Roxb.) DC. – Trai lý

Cyrtophyllum fragrans (Roxb.) DC. – Trai lý

Cây Trai (Cyrtophyllum fragrans (Roxb.) DC., đồng danh Fagraea fragrans Roxb.) là loài cây gỗ thuộc họ Long đởm (Gentianaceae), phân bố tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam. Trong y ...
Phanera curtisii (Prain) Bandyop. & Ghoshal – Dây móng bò

Phanera curtisii (Prain) Bandyop. & Ghoshal – Dây móng bò

Dây móng bò (Phanera curtisii (Prain) Bandyop. & Ghoshal) là loài dây leo gỗ thuộc họ Đậu (Fabaceae), phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Dương và bán đảo Malaysia, trong đó có Việt Nam. Loài được ghi ...
Spatholobus suberectus Dunn – Kê huyết đằng hoa trắng

Spatholobus suberectus Dunn – Kê huyết đằng hoa trắng

Kê huyết đằng (Spatholobus suberectus Dunn) là cây thuốc thuộc họ Đậu (Fabaceae), có lịch sử sử dụng lâu đời trong y học cổ truyền tại Việt Nam, Trung Quốc và một số quốc gia châu Á. Thân dây của cây ...
Lagenaria siceraria (Mol.) Standl. - Bầu

Lagenaria siceraria (Mol.) Standl. - Bầu

Bầu (Lagenaria siceraria (Mol.) Standl.) còn được gọi là bầu canh, là loài cây leo hằng năm thuộc họ Bí (Cucurbitaceae) được trồng vô cùng rộng rãi tại Việt Nam và các vùng nhiệt đới để làm thực ...
Cuscuta australis R.Br. - Tơ hồng nam

Cuscuta australis R.Br. - Tơ hồng nam

Tơ hồng nam (Cuscuta australis R.Br.) là loài cây ký sinh có lá biến thành vẩy thuộc họ Tơ hồng (Cuscutaceae), phân bố phổ biến ở nhiều tỉnh thành miền Nam nước ta. Trong y học cổ truyền, hạt của cây ...
Desmodium gangeticum (L.) DC. - Thóc lép

Desmodium gangeticum (L.) DC. - Thóc lép

Thóc lép (Desmodium gangeticum) còn gọi là cỏ cháy hay bài ngài thuộc họ Đậu, là loài cây thảo mọc phổ biến ở các bãi cỏ và ven đường. Theo y học cổ truyền, rễ cây có tác dụng thanh nhiệt, tiêu ứ, ...
Areca triandra Roxb. ex Buch.-Ham. - Cau rừng

Areca triandra Roxb. ex Buch.-Ham. - Cau rừng

Cau rừng (Areca triandra Roxb. ex Buch.-Ham.) hay còn gọi là cau tam hùng, thuộc họ Cau (Arecaceae), là loài cây thân cột mọc đơn độc hoặc thành bụi, phân bố rải rác tại nhiều vùng rừng núi và trung ...
Argyreia pierreana Bois - Bạc thau pierre

Argyreia pierreana Bois - Bạc thau pierre

Bạc thau pierre (Argyreia pierreana Bois) là loài dây leo quấn thuộc họ Khoai lang (Convolvulaceae) mọc tự nhiên tại nhiều vùng từ Bắc vào Nam ở nước ta. Theo kinh nghiệm dân gian, thân và lá của cây ...
Hibiscus tiliaceus L. - Tra làm chiếu

Hibiscus tiliaceus L. - Tra làm chiếu

Tra làm chiếu (Hibiscus tiliaceus L.) còn được biết đến với tên gọi bụp tra hay hữu nạp, là loài cây gỗ hoặc cây bụi thuộc họ Bông (Malvaceae), mọc phổ biến tại các vùng ven biển, ven sông và bãi sú ...
Phyla nodiflora (L.) Greene - Dây lức

Phyla nodiflora (L.) Greene - Dây lức

Dây lức (Phyla nodiflora (L.) Greene) còn được biết đến với tên gọi sài đất giả là loài cây thảo sống nhiều năm thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae), mọc bò lan và phân nhánh, phổ biến từ Bắc vào Nam. ...
Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin. - Cỏ may

Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin. - Cỏ may

Cỏ may (Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin.) là loài cây thảo sống lâu năm thuộc họ Lúa (Poaceae) mọc hoang dại phổ biến khắp nơi. Theo y học cổ truyền, toàn cây cỏ may được sử dụng như một vị thuốc ...