Hiptage benghalensis (L.) Kurz - Tơ mành

Hiptage benghalensis (L.) Kurz - Tơ mành

Tơ mành (Hiptage benghalensis (L.) Kurz) còn gọi là dây chỉ hay màng nhện, là loài cây bụi thuộc họ Măng rô (Malpighiaceae), phân bố tự nhiên tại một số vùng rừng núi Việt Nam. Điểm đặc trưng của ...
Adenosma bracteosum Bonati - Tuyến hương lá hoa

Adenosma bracteosum Bonati - Tuyến hương lá hoa

Tuyến hương lá hoa (Adenosma bracteosum Bonati) còn được biết đến với tên gọi nhân trần tía hay nhân trần lá nhỏ là loài cây thân thảo hằng năm thuộc họ Mã đề (Plantaginaceae). Trong y học cổ truyền, ...
Aglaia odorata Lour. - Ngâu

Aglaia odorata Lour. - Ngâu

Ngâu (Aglaia odorata Lour.) hay còn được gọi là mộc ngưu là loài cây bụi nhỡ có hoa màu vàng mang hương thơm đặc trưng thuộc họ Xoan (Meliaceae), thường được trồng phổ biến làm cảnh hoặc lấy hoa ở ...
Argyreia nervosa (Burm. f.) Bojer - Thảo bạc gân

Argyreia nervosa (Burm. f.) Bojer - Thảo bạc gân

Thảo bạc gân (Argyreia nervosa (Burm. f.) Bojer) là loài dây leo quấn thuộc họ Khoai lang (Convolvulaceae) có nguồn gốc từ Ấn Độ và hiện được trồng nhiều tại TP. Hồ Chí Minh. Theo kinh nghiệm dân ...
Lagerstroemia speciosa (L.) Pers. - Bằng lăng nước

Lagerstroemia speciosa (L.) Pers. - Bằng lăng nước

Bằng lăng nước (Lagerstroemia speciosa (L.) Pers.) là loài cây gỗ thuộc họ Bằng lăng (Lythraceae), phân bố rộng rãi ở Việt Nam và nhiều nước nhiệt đới châu Á. Trong y học cổ truyền, lá, vỏ thân và ...
Hibiscus rosa-sinensis L. - Dâm bụt

Hibiscus rosa-sinensis L. - Dâm bụt

Dâm bụt (Hibiscus rosa-sinensis L.) là loài cây cảnh quen thuộc thuộc họ Bông (Malvaceae) được trồng phổ biến ở nhiều vùng nhiệt đới như Việt Nam, Malaysia hay Indonesia. Không chỉ có giá trị thẩm ...
Hedyotis diffusa Willd. - Bạch hoa xà thiệt thảo

Hedyotis diffusa Willd. - Bạch hoa xà thiệt thảo

Bạch hoa xà thiệt thảo (Hedyotis diffusa Willd.) là loài cây thân thảo thuộc họ Cà phê (Rubiaceae) phân bố rộng ở nhiều nước châu Á và mọc hoang phổ biến tại Việt Nam. Trong y học cổ truyền, cây được ...
Centotheca lappacea (L.) Desv. - Cỏ móc

Centotheca lappacea (L.) Desv. - Cỏ móc

Cỏ móc (Centotheca lappacea (L.) Desv.) là loài thực vật thuộc họ Lúa (Poaceae), phân bố rộng rãi từ Bắc vào Nam ở Việt Nam. Trong y học cổ truyền, toàn cây được sử dụng với tác dụng thanh nhiệt, hỗ ...
Ardisia complanata Wall.  – Trọng đũa màu

Ardisia complanata Wall.  – Trọng đũa màu

Ardisia complanata Wall. là loài cây bụi thuộc họ Anh thảo (Primulaceae), phân bố tự nhiên tại nhiều khu vực rừng nhiệt đới ở Việt Nam và Đông Nam Á. Cây được sử dụng trong y học dân gian với nhiều ...
Sigesbeckia orientalis L. - Hy thiêm

Sigesbeckia orientalis L. - Hy thiêm

Hy thiêm (Sigesbeckia orientalis L.) là loài cây thuốc thuộc họ Cúc (Asteraceae) phân bố rộng ở nhiều nước châu Á và xuất hiện tại nhiều tỉnh thành của Việt Nam từ miền núi đến đồng bằng. Trong y học ...
Euodia lepta (Spreng.) Merr. - Ba chạc

Euodia lepta (Spreng.) Merr. - Ba chạc

Ba chạc (Euodia lepta (Spreng.) Merr.) là loài cây thuộc họ Cam (Rutaceae) mọc hoang khá phổ biến ở nhiều vùng núi và đồng bằng nước ta. Cây dễ nhận biết với lá kép gồm ba lá chét xòe như hình chạc ...
Dalbergia rimosa Roxb. - Trắc dây

Dalbergia rimosa Roxb. - Trắc dây

Trắc dây (Dalbergia rimosa Roxb.) là một loài thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae), phân bố tự nhiên ở nhiều quốc gia nhiệt đới châu Á, trong đó có Việt Nam. Cây được biết đến chủ yếu như một nguồn gỗ ...